Nghĩa của từ "be in a position to do" trong tiếng Việt

"be in a position to do" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be in a position to do

US /bi ɪn ə pəˈzɪʃ.ən tu du/
UK /bi ɪn ə pəˈzɪʃ.ən tə duː/
"be in a position to do" picture

Thành ngữ

có đủ khả năng để làm, ở vị thế có thể làm

to have the ability, power, or resources to do something

Ví dụ:
I am not be in a position to do anything about it right now.
Tôi không ở vị thế có thể làm gì về việc đó vào lúc này.
We will soon be in a position to do business with them.
Chúng tôi sẽ sớm có đủ khả năng để làm ăn với họ.